Vietnamese Prepositions

Vietnamese Prepositions

Learning the Vietnamese Prepositions is very important because its structure is used in every day conversation. The more you master it the more you get closer to mastering the Vietnamese language. But first we need to know what the role of Prepositions is in the structure of the grammar in Vietnamese.

Vietnamese prepositions link nouns, pronouns and phrases to other words in a sentence. The word or phrase that the preposition introduces is called the object of the preposition. Here are some examples:

English Prepositions Vietnamese Prepositions
Prepositions Giới từ
inside the house bên trong nhà
outside the car bên ngoài xe
with me với tôi
without him mà không có anh
under the table dưới cái bàn
after tomorrow sau khi vào ngày mai
before sunset trước khi hoàng hôn
but I’m busy nhưng tôi đang bận

As you can see from the example above, the structure of the Prepositions in Vietnamese has a logical pattern. Locate the Prepositions above and see how it works with the rest of the sentence in Vietnamese.

List of Prepositions in Vietnamese

Below is a list of the Time place and demonstrative pronouns in Vietnamese placed in a table. Memorizing this table will help you add very useful and important words to your Vietnamese vocabulary.

English Prepositions Vietnamese Prepositions
about về
above trên đây
across ngang qua
after sau khi
against chống lại
among trong số
around xung quanh
as như
at tại
before trước khi
behind sau
below dưới đây
beneath bên dưới
beside bên cạnh
between giữa
beyond ngoài
but nhưng
by bởi
despite mặc dù
down xuống
during trong khi
except ngoại trừ
for cho
from từ
in trong
inside bên trong
into vào trong
near gần
next tiếp theo
of của
on trên
opposite đối diện
out ra
outside bên ngoài
over trên
per mỗi
plus thêm
round tròn
since kể từ
than hơn
through thông qua
till đến
to đến
toward về phía
under bên dưo17i
unlike không giống như
until cho đến khi
up lên
via thông qua
with với
within trong vòng
without mà không cần
two words hai từ
according to theo
because of
close to gần
due to do
except for trừ
far from xa
inside of bên trong
instead of thay vì
near to gần
next to bên cạnh
outside of bên ngoài
prior to trước khi
three words ba từ
as far as xa như…
as well as cũng như
in addition to ngoài ra
in front of trước mặt
in spite of mặc dù
on behalf of thay mặt cho
on top of trên đầu trang của
demonstratives chỉ thị giới từ
this cái này
that cái đó
these những cái này
those những cái đó

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *